tây bán cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tây bán cầu (Danh từ)

Nửa phần của Trái Đất nằm ở phía tây, được xác định bởi đường kinh tuyến gốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tây bán cầu bao gồm nhiều quốc gia như Mỹ và Canada."
  • 2."Khi nhìn từ không gian, tây bán cầu có nhiều đại dương rộng lớn."

Lưu ý khi sử dụng "tây bán cầu"

Lưu ý về danh từ

"tây bán cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tây bán cầu"

tây bán cầu là danh từ trong tiếng Việt. Nửa phần của Trái Đất nằm ở phía tây, được xác định bởi đường kinh tuyến gốc. Ví dụ: "Tây bán cầu bao gồm nhiều quốc gia như Mỹ và Canada."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này