táy máy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: táy máy (Động từ)

Có nghĩa tương tự như 'tắt mắt', chỉ hành động hay thói quen vội vàng hoặc không kiên nhẫn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tắt mắt khi làm việc sẽ khiến kết quả không được tốt."
  • 2."Cô ấy có tính táy máy, luôn luôn muốn làm mọi thứ nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "táy máy"

Lưu ý về động từ

"táy máy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "táy máy"

táy máy là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'tắt mắt', chỉ hành động hay thói quen vội vàng hoặc không kiên nhẫn. Ví dụ: "Tắt mắt khi làm việc sẽ khiến kết quả không được tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này