tát
Định nghĩa
Nghĩa 1: tát (Động từ)
Đánh mạnh vào mặt bằng bàn tay đang mở.
- 1."Tát cho mấy cái vào mặt."
- 2."Tát thẳng tay."
- 3."Đừng có mà tát tôi như vậy!"
Nghĩa 2: tát (Danh từ)
Cái đánh vào mặt bằng bàn tay đang mở.
- 1."Cho nó mấy cái tát."
- 2."Một cái tát mạnh khiến anh ta bất ngờ."
Nghĩa 3: tát (Động từ)
Dùng gàu hoặc xô, chậu, v.v. để chuyển nước từ nơi này sang nơi khác, thường bằng động tác hất mạnh.
- 1."Tát ao bắt cá."
- 2.""Hỡi cô tát nước bên đàng, Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi.""
- 3."Chúng tôi tát nước vào thùng để tưới cây."
Lưu ý khi sử dụng "tát"
Lưu ý về động từ
"tát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tát" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tát"
tát là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đánh mạnh vào mặt bằng bàn tay đang mở. Ví dụ: "Tát cho mấy cái vào mặt."
Từ liên quan
táo tây
Quả táo cùng họ với đào, lê; có kích thước lớn, vỏ nhẵn, khi chín thường có màu đỏ hoặc vàng lục, thịt hơi xốp và vị ngọt. Phân biệt với táo ta và táo tàu.
táo tợn
Tính từ chỉ sự táo bạo đến mức không còn sợ hãi hay kiêng nể, thể hiện rõ nét thách thức.
táp nham
Linh tinh nhiều loại, gồm nhiều thứ lặt vặt và kém chất lượng.
tát tai
Hành động vỗ hoặc đánh vào mặt ai đó bằng tay, thường để thể hiện sự tức giận, châm chọc hoặc dạy dỗ.
táu
Cây gỗ thường mọc ở rừng, có quả hai cánh, gỗ màu nâu nhạt và nặng, được xếp vào một trong bốn loại gỗ tốt nhất (đinh, lim, sến, táu) sử dụng trong xây dựng.
táy máy
Có nghĩa tương tự như 'tắt mắt', chỉ hành động hay thói quen vội vàng hoặc không kiên nhẫn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.