tát

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tát (Động từ)

Đánh mạnh vào mặt bằng bàn tay đang mở.

Ví dụ (3)
  • 1."Tát cho mấy cái vào mặt."
  • 2."Tát thẳng tay."
  • 3."Đừng có mà tát tôi như vậy!"
2
Danh từ

Nghĩa 2: tát (Danh từ)

Cái đánh vào mặt bằng bàn tay đang mở.

Ví dụ (2)
  • 1."Cho nó mấy cái tát."
  • 2."Một cái tát mạnh khiến anh ta bất ngờ."
3
Động từ

Nghĩa 3: tát (Động từ)

Dùng gàu hoặc xô, chậu, v.v. để chuyển nước từ nơi này sang nơi khác, thường bằng động tác hất mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tát ao bắt cá."
  • 2.""Hỡi cô tát nước bên đàng, Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi.""
  • 3."Chúng tôi tát nước vào thùng để tưới cây."

Lưu ý khi sử dụng "tát"

Lưu ý về động từ

"tát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tát" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tát"

tát là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đánh mạnh vào mặt bằng bàn tay đang mở. Ví dụ: "Tát cho mấy cái vào mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này