tâm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm (Danh từ)

Phần chính giữa, có tính đối xứng (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Tâm hình chữ nhật."
  • 2."Tâm của hình tròn là điểm giữa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tâm (Danh từ)

Tấm lòng nhân ái, sự chân thành trong hành động và suy nghĩ.

Ví dụ (2)
  • 1."Sống có tâm."
  • 2."Người có tâm luôn giúp đỡ người khác."

Lưu ý khi sử dụng "tâm"

Lưu ý về danh từ

"tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tâm"

tâm là danh từ trong tiếng Việt. Phần chính giữa, có tính đối xứng (nói tắt). Ví dụ: "Tâm hình chữ nhật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này