tay bắt mặt mừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tay bắt mặt mừng (Động từ)

Hành động chào hỏi nhau một cách nhiệt tình, thân thiện, thể hiện niềm vui khi gặp lại nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi gặp lại sau một thời gian dài, mọi người đều tay bắt mặt mừng ở cổng."
  • 2."Hai người bạn cũ tay bắt mặt mừng khi tình cờ gặp nhau tại quán cà phê."
  • 3."Gia đình tôi tay bắt mặt mừng trong buổi tiệc mừng năm mới."

Lưu ý khi sử dụng "tay bắt mặt mừng"

Lưu ý về động từ

"tay bắt mặt mừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tay bắt mặt mừng"

tay bắt mặt mừng là động từ trong tiếng Việt. Hành động chào hỏi nhau một cách nhiệt tình, thân thiện, thể hiện niềm vui khi gặp lại nhau. Ví dụ: "Khi gặp lại sau một thời gian dài, mọi người đều tay bắt mặt mừng ở cổng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này