tay bo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tay bo (Tính từ)

Từ dùng để chỉ hành động làm việc gì đó chỉ bằng tay không, không sử dụng bất cứ phương tiện nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh nhau tay bo."
  • 2."Họ giải quyết mâu thuẫn tay bo mà không cần vũ khí."
  • 3."Chúng tôi đã xây dựng cái này tay bo, chỉ sử dụng những dụng cụ đơn giản."

Lưu ý khi sử dụng "tay bo"

Lưu ý về tính từ

"tay bo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tay bo"

tay bo là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động làm việc gì đó chỉ bằng tay không, không sử dụng bất cứ phương tiện nào. Ví dụ: "Đánh nhau tay bo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này