tây

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tây (Danh từ)

(thường viết hoa) phần đất nằm ở phía tây châu Âu; thường được dùng trong khẩu ngữ để chỉ các quốc gia ở phương Tây nói chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Nền văn minh phương Tây."
  • 2."Đi Tây."
  • 3."Sống bên Tây."
  • 4."Các sản phẩm từ Tây rất được ưa chuộng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tây (Tính từ)

Theo phong cách phương Tây hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; trái ngược với phong cách truyền thống của ta.

Ví dụ (5)
  • 1."Quần tây."
  • 2."Thuốc tây."
  • 3."Táo tây."
  • 4."Tết tây."
  • 5."Phong cách tây đang trở thành xu hướng hiện nay."
3
Tính từ

Nghĩa 3: tây (Tính từ)

(Từ cũ, vch, ít dùng) có nghĩa là riêng tư.

Ví dụ (2)
  • 1."Niềm tây."
  • 2.""Nồi ai thời nấy muốn đầy, Của chung thời lấy, của tây thời dành.""

Lưu ý khi sử dụng "tây"

Lưu ý về tính từ

"tây" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tây" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tây"

tây là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (thường viết hoa) phần đất nằm ở phía tây châu Âu; thường được dùng trong khẩu ngữ để chỉ các quốc gia ở phương Tây nói chung. Ví dụ: "Nền văn minh phương Tây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này