tâu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tâu (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động mách bảo với người có quyền lực hơn để tìm vinh danh cho bản thân (có hàm ý chỉ trích).

Ví dụ (2)
  • 1."Tâu với cấp trên về những gì xảy ra trong công ty."
  • 2."Đừng tâu với sếp, hãy tự giải quyết vấn đề này."

Lưu ý khi sử dụng "tâu"

Lưu ý về động từ

"tâu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tâu"

tâu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động mách bảo với người có quyền lực hơn để tìm vinh danh cho bản thân (có hàm ý chỉ trích). Ví dụ: "Tâu với cấp trên về những gì xảy ra trong công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này