tấu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tấu (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) tâu với vua.

Ví dụ (1)
  • 1."tiền trảm hậu tấu (tng)"
2
Danh từ

Nghĩa 2: tấu (Danh từ)

Tờ trình dâng lên vua.

Ví dụ (2)
  • 1."dâng tấu"
  • 2."nội dung trong tấu cần rõ ràng và đầy đủ."
3
Động từ

Nghĩa 3: tấu (Động từ)

(Khẩu ngữ) biểu diễn một bài độc tấu.

Ví dụ (2)
  • 1."tiết mục tấu"
  • 2."cô ấy chuẩn bị tấu một bản nhạc cổ điển."
4
Danh từ

Nghĩa 4: tấu (Danh từ)

(Khẩu ngữ) bài độc tấu.

Ví dụ (2)
  • 1."bài tấu này rất thu hút khán giả."
  • 2."tôi thích nghe các bài tấu piano."

Lưu ý khi sử dụng "tấu"

Lưu ý về động từ

"tấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tấu" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tấu"

tấu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) tâu với vua. Ví dụ: "tiền trảm hậu tấu (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này