tầm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tầm (Danh từ)

Độ, cỡ, thường được coi là ở mức chuẩn hoặc tương đối cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Tầm quan trọng của vấn đề."
  • 2."Đứng ngang tầm với các nước phát triển."
  • 3."Sản phẩm này có tầm chất lượng cao."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tầm (Danh từ)

Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định tại công sở hoặc nhà máy.

Ví dụ (3)
  • 1."Còi tầm."
  • 2."Giờ tan tầm."
  • 3."Công nhân nghỉ giữa tầm làm việc."
3
Động từ

Nghĩa 3: tầm (Động từ)

(ng1)

Ví dụ (1)
  • 1."Tầm sư học đạo."

Lưu ý khi sử dụng "tầm"

Lưu ý về động từ

"tầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tầm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tầm"

tầm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Độ, cỡ, thường được coi là ở mức chuẩn hoặc tương đối cao. Ví dụ: "Tầm quan trọng của vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này