tầm bậy
Định nghĩa
Nghĩa 1: tầm bậy (Tính từ)
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ những điều không chính xác, thiếu suy nghĩ hoặc lố bịch.
- 1."Nói tầm bậy không ai tin đâu."
- 2."Toàn nghĩ tầm bậy!"
- 3."Đừng có mà nói những điều tầm bậy nhé."
Lưu ý khi sử dụng "tầm bậy"
Lưu ý về tính từ
"tầm bậy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tầm bậy"
tầm bậy là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ những điều không chính xác, thiếu suy nghĩ hoặc lố bịch. Ví dụ: "Nói tầm bậy không ai tin đâu."
Từ liên quan
tấu
(Từ cũ, Văn chương) tâu với vua.
tấy
(mụn nhọt, vết thương) đang viêm sưng, gây đau nhức.
tầm
Độ, cỡ, thường được coi là ở mức chuẩn hoặc tương đối cao.
tầm bậy tầm bạ
(Khẩu ngữ) mang nghĩa như tầm bậy nhưng nhấn mạnh hơn.
tầm chương trích cú
Cụm từ chỉ việc rút ra hoặc dẫn chứng một câu, một đoạn văn từ một tác phẩm nào đó để làm minh họa cho một nội dung hay ý tưởng.
tầm cỡ
Mức độ, quy mô hoặc kích thước gần đúng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.