tất tật

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: tất tật (Đại từ)

(Khẩu ngữ) chỉ mọi thứ, không trừ ai hay cái gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm tất tật mọi việc trong nhà."
  • 2."Đồ đạc trong nhà đã ra đi tất tật."
  • 3."Họ đã mời tất tật bạn bè đến dự tiệc."

Câu hỏi thường gặp về "tất tật"

tất tật là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ mọi thứ, không trừ ai hay cái gì. Ví dụ: "Làm tất tật mọi việc trong nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này