tấy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tấy (Động từ)

(mụn nhọt, vết thương) đang viêm sưng, gây đau nhức.

Ví dụ (3)
  • 1."Vết thương bị tấy lên."
  • 2."Cái mụn đó tấy lên rất đau."
  • 3."Anh ấy cần đi bác sĩ vì vết thương tấy đỏ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tấy (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ rái cá.

Lưu ý khi sử dụng "tấy"

Lưu ý về động từ

"tấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tấy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tấy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tấy"

tấy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (mụn nhọt, vết thương) đang viêm sưng, gây đau nhức. Ví dụ: "Vết thương bị tấy lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này

tấy là gì? Nghĩa, giải thích & ví dụ | Vietpedia