tậu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tậu (Động từ)

Động từ chỉ hành động mua sắm một món đồ có giá trị lớn để sử dụng lâu dài.

Ví dụ (4)
  • 1."Tậu nhà."
  • 2."Tậu mấy sào ruộng."
  • 3."Vừa tậu được con xe mới."
  • 4."Năm ngoái, tôi tậu thêm một chiếc máy tính để phục vụ công việc."

Lưu ý khi sử dụng "tậu"

Lưu ý về động từ

"tậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tậu"

tậu là động từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ hành động mua sắm một món đồ có giá trị lớn để sử dụng lâu dài. Ví dụ: "Tậu nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này