tắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tắc (Động từ)

Ở trạng thái không thể tiếp tục hoặc không có cách giải quyết nào khả thi.

Ví dụ (4)
  • 1."Công việc điều tra bị tắc lại."
  • 2."Hỏi đến câu nào cũng tắc, không trả lời được."
  • 3."Dự án đã tắc do thiếu ngân sách."
  • 4."Mọi nỗ lực đều tắc lại mà không có ý kiến từ cấp trên."

Lưu ý khi sử dụng "tắc"

Lưu ý về động từ

"tắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tắc"

tắc là động từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái không thể tiếp tục hoặc không có cách giải quyết nào khả thi. Ví dụ: "Công việc điều tra bị tắc lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này