tật nguyền

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tật nguyền (Danh từ)

Tật nghiêm trọng, ảnh hưởng lớn đến cuộc sống của người mắc phải.

Ví dụ (2)
  • 1."Vượt lên tật nguyền, anh đã trở thành một nhà văn nổi tiếng."
  • 2."Mỗi người có một câu chuyện vượt qua tật nguyền của riêng mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tật nguyền (Tính từ)

Được sử dụng như từ 'tàn tật'.

Ví dụ (2)
  • 1."Một người tật nguyền vẫn có thể có cuộc sống vui vẻ."
  • 2."Đứa con tật nguyền của họ đã khiến cả gia đình đoàn kết và yêu thương nhau hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tật nguyền"

Lưu ý về tính từ

"tật nguyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tật nguyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tật nguyền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tật nguyền"

tật nguyền là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tật nghiêm trọng, ảnh hưởng lớn đến cuộc sống của người mắc phải. Ví dụ: "Vượt lên tật nguyền, anh đã trở thành một nhà văn nổi tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này