tâng hẩng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tâng hẩng (Động từ)

Hành động nâng đỡ hoặc nâng cao một người hay một vật lên một tầm cao hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã cùng nhau tâng hẩng chiếc bóng bay lên cao trong không gian."
  • 2."Cậu bé thường tâng hẩng quả bóng đá khi chơi ở sân."
  • 3."Trong trò chơi, các bạn nhỏ sẽ tâng hẩng nhau để tạo ra những khoảnh khắc vui vẻ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tâng hẩng (Danh từ)

Hành động hoặc kết quả của việc nâng lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâng hẩng trong thể thao cần sự khéo léo và chính xác."
  • 2."Trong lễ hội, mọi người thường tham gia vào các hoạt động tâng hẩng thú vị."
  • 3."Tôi thích cảm giác phấn khích khi thấy những màn tâng hẩng ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "tâng hẩng"

Lưu ý về động từ

"tâng hẩng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tâng hẩng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tâng hẩng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tâng hẩng"

tâng hẩng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nâng đỡ hoặc nâng cao một người hay một vật lên một tầm cao hơn. Ví dụ: "Chúng tôi đã cùng nhau tâng hẩng chiếc bóng bay lên cao trong không gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này