tắt ngấm tắt ngầm

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tắt ngấm tắt ngầm (Động từ)

Hành động giảm dần độ sáng hay âm thanh cho đến khi không còn nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời tối, đèn trong phòng sẽ tắt ngấm để tạo không gian ấm cúng."
  • 2."Âm nhạc tắt ngấm khi mọi người bắt đầu trò chuyện với nhau."
  • 3."Cô ấy thường tắt ngấm máy tính trước khi đi ngủ để tiết kiệm năng lượng."
2
Phó từ

Nghĩa 2: tắt ngấm tắt ngầm (Phó từ)

Diễn tả trạng thái, xảy ra một cách âm thầm và không rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bầu không khí trở nên tắt ngấm khi có tin buồn về người bạn trong lớp."
  • 2."Cuộc trò chuyện giữa hai người trở nên tắt ngấm khi họ không còn chủ đề nào thú vị."
  • 3."Anh ấy thường tắt ngấm các vấn đề riêng tư khi ở chỗ đông người."

Lưu ý khi sử dụng "tắt ngấm tắt ngầm"

Lưu ý về động từ

"tắt ngấm tắt ngầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tắt ngấm tắt ngầm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tắt ngấm tắt ngầm"

tắt ngấm tắt ngầm là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Hành động giảm dần độ sáng hay âm thanh cho đến khi không còn nữa. Ví dụ: "Khi trời tối, đèn trong phòng sẽ tắt ngấm để tạo không gian ấm cúng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này