tắt ngấm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tắt ngấm (Động từ)

(Khẩu ngữ) Tắt hoàn toàn, không còn chút nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Bếp lửa đã tắt ngấm."
  • 2."Tia hi vọng cuối cùng cũng tắt ngấm."
  • 3."Ngọn đèn trong phòng tối đã tắt ngấm từ lâu."

Lưu ý khi sử dụng "tắt ngấm"

Lưu ý về động từ

"tắt ngấm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tắt ngấm"

tắt ngấm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tắt hoàn toàn, không còn chút nào. Ví dụ: "Bếp lửa đã tắt ngấm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này