tằm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tằm (Danh từ)

Ấu trùng của một loài bướm, sống nhờ vào lá dâu hoặc lá sắn, thường được nuôi để lấy tơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghề trồng dâu nuôi tằm rất phổ biến ở nhiều vùng nông thôn."
  • 2."Ăn như tằm ăn rỗi (ăn khỏe và nhanh)."
  • 3."Tằm lớn rất nhanh khi có đủ thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "tằm"

Lưu ý về danh từ

"tằm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tằm"

tằm là danh từ trong tiếng Việt. Ấu trùng của một loài bướm, sống nhờ vào lá dâu hoặc lá sắn, thường được nuôi để lấy tơ. Ví dụ: "Nghề trồng dâu nuôi tằm rất phổ biến ở nhiều vùng nông thôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này