tằm tang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tằm tang (Danh từ)

Hoạt động trồng dâu để nuôi tằm, thường liên quan đến nghề truyền thống ở nông thôn.

Ví dụ (2)
  • 1."Chăm việc tằm tang rất vất vả nhưng lại mang lại lợi ích kinh tế."
  • 2."Ở nhiều vùng quê, người dân vẫn duy trì nghề tằm tang."

Lưu ý khi sử dụng "tằm tang"

Lưu ý về danh từ

"tằm tang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tằm tang"

tằm tang là danh từ trong tiếng Việt. Hoạt động trồng dâu để nuôi tằm, thường liên quan đến nghề truyền thống ở nông thôn. Ví dụ: "Chăm việc tằm tang rất vất vả nhưng lại mang lại lợi ích kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này