tắt nghỉ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tắt nghỉ (Động từ)
Cụm từ cổ, có nghĩa là chết, tắt thở.
- 1."Tắt thở."
- 2."Ông cụ đã tắt nghỉ."
- 3."Sau cơn bạo bệnh, bà đã tắt nghỉ trong yên bình."
Lưu ý khi sử dụng "tắt nghỉ"
Lưu ý về động từ
"tắt nghỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tắt nghỉ"
tắt nghỉ là động từ trong tiếng Việt. Cụm từ cổ, có nghĩa là chết, tắt thở. Ví dụ: "Tắt thở."
Từ liên quan
tắt kinh
(phụ nữ) ngừng xuất hiện chu kỳ kinh nguyệt trong thời gian mà lẽ ra nên có.
tắt lửa tối đèn
Mất đi ánh sáng, không còn chiếu sáng khi đèn bị tắt hoặc ngay cả lửa cũng không còn cháy.
tắt mắt
Hành động ăn cắp một cách nhỏ lẻ, thường không bị phát hiện.
tắt ngóm
(Khẩu ngữ) tắt hẳn đi một cách đột ngột và bất ngờ.
tắt ngấm
(Khẩu ngữ) Tắt hoàn toàn, không còn chút nào.
tắt ngấm tắt ngầm
Hành động giảm dần độ sáng hay âm thanh cho đến khi không còn nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.