tắt mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tắt mắt (Động từ)

Hành động ăn cắp một cách nhỏ lẻ, thường không bị phát hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính hay tắt mắt."
  • 2."Người đó thường tắt mắt đồ của hàng xóm mà không ai hay biết."
  • 3."Trẻ con thường có thói quen tắt mắt đồ chơi của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "tắt mắt"

Lưu ý về động từ

"tắt mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tắt mắt"

tắt mắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn cắp một cách nhỏ lẻ, thường không bị phát hiện. Ví dụ: "Tính hay tắt mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này