tập tọng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tập tọng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự vụng về, lúng túng do chưa quen thuộc hay thành thạo điều gì, thường là do mới học hỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi còn tập tọng đánh vần chữ cái."
  • 2."Cô ấy mới tập tọng học nghề mộc."
  • 3."Anh ấy tập tọng khi thực hành nấu ăn lần đầu."

Lưu ý khi sử dụng "tập tọng"

Lưu ý về tính từ

"tập tọng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tập tọng"

tập tọng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự vụng về, lúng túng do chưa quen thuộc hay thành thạo điều gì, thường là do mới học hỏi. Ví dụ: "Tôi còn tập tọng đánh vần chữ cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này