tập tễnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tập tễnh (Tính từ)

(Khẩu ngữ) bắt đầu thử làm việc gì đó, thường không tương xứng với trình độ, khả năng, lối sống, v.v. (có tính châm biếm).

Ví dụ (4)
  • 1."Tập tễnh làm thơ."
  • 2."Mới tập tễnh vào nghề."
  • 3."Cô ấy tập tễnh thực hiện một vở kịch."
  • 4."Họ bắt đầu tập tễnh kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "tập tễnh"

Lưu ý về tính từ

"tập tễnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tập tễnh"

tập tễnh là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bắt đầu thử làm việc gì đó, thường không tương xứng với trình độ, khả năng, lối sống, v.v. (có tính châm biếm). Ví dụ: "Tập tễnh làm thơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này