tạp hôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tạp hôn (Danh từ)

Chế độ tạp hôn, dùng để chỉ việc một người có nhiều vợ hoặc chồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong một số nền văn hóa, tạp hôn được coi là một phần của cấu trúc gia đình."
  • 2."Tạp hôn vẫn còn tồn tại ở một số cộng đồng dân tộc thiểu số tại Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "tạp hôn"

Lưu ý về danh từ

"tạp hôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tạp hôn"

tạp hôn là danh từ trong tiếng Việt. Chế độ tạp hôn, dùng để chỉ việc một người có nhiều vợ hoặc chồng. Ví dụ: "Trong một số nền văn hóa, tạp hôn được coi là một phần của cấu trúc gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này