tạp dịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tạp dịch (Danh từ)

Việc lao động mà người dân phải làm không công dưới thời thực dân, phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Phu phen tạp dịch."
  • 2.""Quan sở tại đòi riêng làng nhà phải có ít ra là năm chục phu đi tạp dịch.""
  • 3."Nhiều người trong làng phải ra đồng làm tạp dịch cho cai tổng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tạp dịch (Danh từ)

Thời gian qua, từ này ít được sử dụng, hiện tại thường được thay thế bằng tạp vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tạp vụ."
  • 2."Nhân viên tạp dịch."
  • 3."Công việc tạp dịch trong công ty này bao gồm nhiều nhiệm vụ khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "tạp dịch"

Lưu ý về danh từ

"tạp dịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tạp dịch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tạp dịch"

tạp dịch là danh từ trong tiếng Việt. Việc lao động mà người dân phải làm không công dưới thời thực dân, phong kiến. Ví dụ: "Phu phen tạp dịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này