tạp nham

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tạp nham (Tính từ)

Có nghĩa là hỗn độn, không có trật tự, thường được dùng để chỉ những thứ không có sự sắp xếp rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa ăn hôm nay thật tạp nham, không có món nào liên kết với nhau."
  • 2."Giỏ đồ chơi của trẻ thật tạp nham, mọi thứ được vứt lung tung."
  • 3."Căn phòng bừa bộn, nhìn thật tạp nham."

Lưu ý khi sử dụng "tạp nham"

Lưu ý về tính từ

"tạp nham" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tạp nham"

tạp nham là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là hỗn độn, không có trật tự, thường được dùng để chỉ những thứ không có sự sắp xếp rõ ràng. Ví dụ: "Bữa ăn hôm nay thật tạp nham, không có món nào liên kết với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này