tạp kĩ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tạp kĩ (Danh từ)

Người có nhiều kỹ năng hoặc làm nhiều công việc khác nhau, không chuyên sâu vào một lĩnh vực nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong công ty, có một nhân viên tạp kĩ rất giỏi, anh ấy có thể làm từ thiết kế đến marketing."
  • 2."Tôi thấy công việc của mình khá đa dạng, tôi đúng là một người tạp kĩ."
  • 3."Chị ấy làm nhiều nghề khác nhau, đúng là một người tạp kĩ điển hình."

Lưu ý khi sử dụng "tạp kĩ"

Lưu ý về danh từ

"tạp kĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tạp kĩ"

tạp kĩ là danh từ trong tiếng Việt. Người có nhiều kỹ năng hoặc làm nhiều công việc khác nhau, không chuyên sâu vào một lĩnh vực nào. Ví dụ: "Trong công ty, có một nhân viên tạp kĩ rất giỏi, anh ấy có thể làm từ thiết kế đến marketing."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này