tạp giao
Định nghĩa
Nghĩa 1: tạp giao (Động từ)
Hành động giao phối hoặc thụ tinh giữa những nòi khác nhau về mặt di truyền học.
- 1."Giống lúa tạp giao."
- 2."Việc tạp giao giữa các giống cây giúp tạo ra những loại cây mới với đặc tính vượt trội."
- 3."Nghiên cứu cho thấy tạp giao có thể làm tăng năng suất của nhiều loại động vật."
Lưu ý khi sử dụng "tạp giao"
Lưu ý về động từ
"tạp giao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tạp giao"
tạp giao là động từ trong tiếng Việt. Hành động giao phối hoặc thụ tinh giữa những nòi khác nhau về mặt di truyền học. Ví dụ: "Giống lúa tạp giao."
Từ liên quan
tạp chủng
(Ít dùng) giống cây trồng hoặc vật nuôi đã được lai tạo, không thuần chủng.
tạp dề
Tấm vải có dây buộc dùng để đeo ở phía trước thân người, giúp bảo vệ quần áo khỏi bị bẩn trong quá trình thực hiện một số công việc.
tạp dịch
Việc lao động mà người dân phải làm không công dưới thời thực dân, phong kiến.
tạp hoá
Hàng hóa lặt vặt, thường được sử dụng hàng ngày.
tạp hôn
Chế độ tạp hôn, dùng để chỉ việc một người có nhiều vợ hoặc chồng.
tạp kĩ
Người có nhiều kỹ năng hoặc làm nhiều công việc khác nhau, không chuyên sâu vào một lĩnh vực nào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.