tạp chủng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tạp chủng (Danh từ)

(Ít dùng) giống cây trồng hoặc vật nuôi đã được lai tạo, không thuần chủng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giống lúa tạp chủng"
  • 2."Một số loại hoa tạp chủng có màu sắc rất đa dạng."
  • 3."Người nông dân chọn giống tạp chủng để tăng khả năng chống chịu với thời tiết."

Lưu ý khi sử dụng "tạp chủng"

Lưu ý về danh từ

"tạp chủng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tạp chủng"

tạp chủng là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) giống cây trồng hoặc vật nuôi đã được lai tạo, không thuần chủng. Ví dụ: "Giống lúa tạp chủng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này