tạp chất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tạp chất (Danh từ)

Chất lẫn vào trong chất chính, thường không có ích hoặc gây hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Loại bỏ tạp chất trong quặng."
  • 2."Tạp chất có thể làm giảm chất lượng sản phẩm."
  • 3."Hãy kiểm tra xem nước có tạp chất nào không."

Lưu ý khi sử dụng "tạp chất"

Lưu ý về danh từ

"tạp chất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tạp chất"

tạp chất là danh từ trong tiếng Việt. Chất lẫn vào trong chất chính, thường không có ích hoặc gây hại. Ví dụ: "Loại bỏ tạp chất trong quặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này