tạp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tạp (Tính từ)

Không tốt, không đảm bảo chất lượng hoặc tính đồng nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Gỗ tạp thường không bền và khó gia công."
  • 2."Chúng ta nên chọn nguyên liệu tốt thay vì gỗ tạp để làm đồ nội thất."

Lưu ý khi sử dụng "tạp"

Lưu ý về tính từ

"tạp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tạp"

tạp là tính từ trong tiếng Việt. Không tốt, không đảm bảo chất lượng hoặc tính đồng nhất. Ví dụ: "Gỗ tạp thường không bền và khó gia công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này