tạo vật

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tạo vật (Danh từ)

Mọi vật tồn tại trong thiên nhiên, được coi là do tạo hoá tạo ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Tạo vật quanh ta rất đa dạng."
  • 2."Ngắm nhìn cây cỏ, tạo vật của thiên nhiên."
2
Động từ

Nghĩa 2: tạo vật (Động từ)

Hắt mạnh vào hoặc tạt mạnh vào.

Ví dụ (2)
  • 1."Mưa táp vào mặt khi tôi đi ngoài đường."
  • 2."Gió táp mưa sa (tng)"
3
Động từ

Nghĩa 3: tạo vật (Động từ)

Ôp thêm hoặc đắp thêm vào bên ngoài để tăng độ vững chắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Táp vữa lên tường để sửa chữa."
  • 2."Lưng áo táp một miếng vá cho kín gió."
4
Động từ

Nghĩa 4: tạo vật (Động từ)

(Lá cây) Héo úa do điều kiện sinh trưởng không thuận lợi.

Ví dụ (2)
  • 1."Trời rét, mạ bị táp hết."
  • 2."Những chiếc lá đã táp do nắng gắt."

Lưu ý khi sử dụng "tạo vật"

Lưu ý về động từ

"tạo vật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tạo vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tạo vật" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tạo vật"

tạo vật là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mọi vật tồn tại trong thiên nhiên, được coi là do tạo hoá tạo ra. Ví dụ: "Tạo vật quanh ta rất đa dạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này