tạo mẫu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tạo mẫu (Động từ)

Thiết kế và tạo ra những kiểu mẫu mới, thường liên quan đến nghệ thuật hoặc thời trang.

Ví dụ (3)
  • 1."Tạo mẫu tóc để phù hợp với khuôn mặt."
  • 2."Nhà tạo mẫu thời trang giới thiệu bộ sưu tập mới."
  • 3."Cô ấy làm việc với một nhà tạo mẫu trang sức nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "tạo mẫu"

Lưu ý về động từ

"tạo mẫu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tạo mẫu"

tạo mẫu là động từ trong tiếng Việt. Thiết kế và tạo ra những kiểu mẫu mới, thường liên quan đến nghệ thuật hoặc thời trang. Ví dụ: "Tạo mẫu tóc để phù hợp với khuôn mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này