tạo lập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tạo lập (Động từ)

Hành động tạo ra hoặc thiết lập một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tạo lập cơ nghiệp."
  • 2."Các nhà khoa học đang cố gắng tạo lập một hệ thống mới."
  • 3."Chúng tôi cần tạo lập một kế hoạch rõ ràng cho dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "tạo lập"

Lưu ý về động từ

"tạo lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tạo lập"

tạo lập là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra hoặc thiết lập một cái gì đó. Ví dụ: "Tạo lập cơ nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này