tạo lập
Định nghĩa
Nghĩa 1: tạo lập (Động từ)
Hành động tạo ra hoặc thiết lập một cái gì đó.
- 1."Tạo lập cơ nghiệp."
- 2."Các nhà khoa học đang cố gắng tạo lập một hệ thống mới."
- 3."Chúng tôi cần tạo lập một kế hoạch rõ ràng cho dự án này."
Lưu ý khi sử dụng "tạo lập"
Lưu ý về động từ
"tạo lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tạo lập"
tạo lập là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra hoặc thiết lập một cái gì đó. Ví dụ: "Tạo lập cơ nghiệp."
Từ liên quan
tạo dựng
Hành động tạo ra hoặc xây dựng một cái gì đó (nói chung).
tạo hoá
Quá trình tự nhiên hình thành và phát triển của vạn vật trong vũ trụ.
tạo hình
Tạo ra các hình thể bằng đường nét, màu sắc hoặc hình khối.
tạo mẫu
Thiết kế và tạo ra những kiểu mẫu mới, thường liên quan đến nghệ thuật hoặc thời trang.
tạo vật
Mọi vật tồn tại trong thiên nhiên, được coi là do tạo hoá tạo ra.
tạp
Không tốt, không đảm bảo chất lượng hoặc tính đồng nhất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.