tang tóc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tang tóc (Tính từ)

Cảm giác đau đớn và buồn thảm khi có người thân qua đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh tang tóc diễn ra trong đám tang."
  • 2."Không khí tang tóc bao trùm cả ngôi làng."
  • 3."Gia đình vẫn còn ở trong trạng thái tang tóc sau sự ra đi của ông."

Lưu ý khi sử dụng "tang tóc"

Lưu ý về tính từ

"tang tóc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tang tóc"

tang tóc là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác đau đớn và buồn thảm khi có người thân qua đời. Ví dụ: "Cảnh tang tóc diễn ra trong đám tang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này