tang thương

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tang thương (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) tình cảnh bi thảm, khổ đau trong cuộc đời.

Ví dụ (2)
  • 1.""Chửa đầy một cuộc tang thương, Non đồng đã lở, núi vàng cũng nghiêng.""
  • 2."Cuộc sống đôi khi đầy rẫy tang thương mà ta không thể lường trước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tang thương (Tính từ)

trạng thái tiều tụy, khốn khổ đến mức gây cảm giác đau xót, thương tâm.

Ví dụ (2)
  • 1."Trông thật tang thương."
  • 2."Nhìn thấy người phụ nữ ấy, ai cũng cảm thấy bùi ngùi vì vẻ tang thương của bà."

Lưu ý khi sử dụng "tang thương"

Lưu ý về tính từ

"tang thương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tang thương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tang thương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tang thương"

tang thương là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) tình cảnh bi thảm, khổ đau trong cuộc đời. Ví dụ: ""Chửa đầy một cuộc tang thương, Non đồng đã lở, núi vàng cũng nghiêng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này