tang tảng sáng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tang tảng sáng (Tính từ)
(trời) vừa mới bắt đầu mờ sáng.
- 1."Trời đã tang tảng sáng."
- 2."Khi tôi dậy, bên ngoài vẫn còn tang tảng sáng."
- 3."Mọi người bắt đầu ra khỏi nhà khi trời tang tảng sáng."
Lưu ý khi sử dụng "tang tảng sáng"
Lưu ý về tính từ
"tang tảng sáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tang tảng sáng"
tang tảng sáng là tính từ trong tiếng Việt. (trời) vừa mới bắt đầu mờ sáng. Ví dụ: "Trời đã tang tảng sáng."
Từ liên quan
tang thương
(Từ cũ, Văn chương) tình cảnh bi thảm, khổ đau trong cuộc đời.
tang tích
Dấu vết còn lại của một hành động phạm pháp (ít sử dụng).
tang tóc
Cảm giác đau đớn và buồn thảm khi có người thân qua đời.
tang vật
Vật chứng, bằng chứng liên quan đến một vụ việc, thường được sử dụng trong điều tra.
tango
Điệu vũ chậm có nhịp 2/4 hoặc 4/4, thường được nhảy cùng nhạc tango.
tanh
Vòng dây thép chịu lực nằm trong mép lốp xe.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.