tang quyến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tang quyến (Danh từ)

(Trang trọng) chỉ những người thân trong gia đình có tang, thường được dùng để bày tỏ sự chia sẻ nỗi đau mất mát.

Ví dụ (2)
  • 1."Xin có lời chia buồn cùng tang quyến."
  • 2."Tang quyến luôn được mọi người xung quanh động viên trong thời gian khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "tang quyến"

Lưu ý về danh từ

"tang quyến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tang quyến"

tang quyến là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) chỉ những người thân trong gia đình có tang, thường được dùng để bày tỏ sự chia sẻ nỗi đau mất mát. Ví dụ: "Xin có lời chia buồn cùng tang quyến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này