tầng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tầng (Danh từ)

Lớp hoặc bậc hình thành từ quá trình bóc đất đá và khai thác khoáng sản trong mỏ lộ thiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Tầng trên của khu mỏ."
  • 2."Trong mỏ than, có nhiều tầng khác nhau được khai thác."
  • 3."Mỗi tầng có cấu trúc và đặc tính riêng biệt."

Lưu ý khi sử dụng "tầng"

Lưu ý về danh từ

"tầng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tầng"

tầng là danh từ trong tiếng Việt. Lớp hoặc bậc hình thành từ quá trình bóc đất đá và khai thác khoáng sản trong mỏ lộ thiên. Ví dụ: "Tầng trên của khu mỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này