tầng bậc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tầng bậc (Danh từ)

Các tầng và bậc được sắp xếp theo một trình tự nhất định (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Các tầng bậc ngữ nghĩa của câu."
  • 2."Cấu trúc tầng bậc."
  • 3."Trong giáo dục, có nhiều tầng bậc khác nhau như tiểu học, trung học và đại học."

Lưu ý khi sử dụng "tầng bậc"

Lưu ý về danh từ

"tầng bậc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tầng bậc"

tầng bậc là danh từ trong tiếng Việt. Các tầng và bậc được sắp xếp theo một trình tự nhất định (nói chung). Ví dụ: "Các tầng bậc ngữ nghĩa của câu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này