tần tảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tần tảo (Động từ)

(Người phụ nữ) làm việc chăm chỉ, vất vả để lo toan việc nhà trong hoàn cảnh khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sớm khuya tần tảo."
  • 2."Một mình tần tảo nuôi con."
  • 3."Mẹ tôi tần tảo suốt ngày để kiếm sống."

Lưu ý khi sử dụng "tần tảo"

Lưu ý về động từ

"tần tảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tần tảo"

tần tảo là động từ trong tiếng Việt. (Người phụ nữ) làm việc chăm chỉ, vất vả để lo toan việc nhà trong hoàn cảnh khó khăn. Ví dụ: "Sớm khuya tần tảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này