tần tiện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tần tiện (Tính từ)

Từ ít sử dụng để chỉ sự tiết kiệm, quản lý chi tiêu một cách cẩn thận.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy luôn tần tiện trong chi tiêu để dành dụm cho tương lai."
  • 2."Gia đình cần phải tần tiện hơn trong việc mua sắm."

Lưu ý khi sử dụng "tần tiện"

Lưu ý về tính từ

"tần tiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tần tiện"

tần tiện là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng để chỉ sự tiết kiệm, quản lý chi tiêu một cách cẩn thận. Ví dụ: "Cô ấy luôn tần tiện trong chi tiêu để dành dụm cho tương lai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này