tần số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tần số (Danh từ)

Khái niệm tương tự như tần suất, chỉ số lần xuất hiện của một sự kiện hay hiện tượng.

Ví dụ (4)
  • 1."Tần suất xuất hiện của từ này rất cao trong văn bản."
  • 2."Xác định tần số của từ trong bài viết giúp phân tích ngữ nghĩa tốt hơn."
  • 3."Trong tác phẩm Tắt đèn"
  • 4."Tần số phát sóng của đài truyền hình thay đổi theo từng giờ."

Lưu ý khi sử dụng "tần số"

Lưu ý về danh từ

"tần số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tần số"

tần số là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm tương tự như tần suất, chỉ số lần xuất hiện của một sự kiện hay hiện tượng. Ví dụ: "Tần suất xuất hiện của từ này rất cao trong văn bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này