tang bồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tang bồng (Danh từ)

Từ cũ chỉ tang bồng hồ thỉ, thường dùng trong văn chương.

Ví dụ (2)
  • 1.""Làm trai quyết chí tang bồng, Sao cho tỏ mặt anh hùng mới cam.""
  • 2."Thời xưa, việc theo đuổi tang bồng thường gắn liền với lý tưởng anh hùng."

Lưu ý khi sử dụng "tang bồng"

Lưu ý về danh từ

"tang bồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tang bồng"

tang bồng là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ tang bồng hồ thỉ, thường dùng trong văn chương. Ví dụ: ""Làm trai quyết chí tang bồng, Sao cho tỏ mặt anh hùng mới cam.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này