tán tụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tán tụng (Động từ)

Hành động ca ngợi hoặc khen ngợi một cách thái quá.

Ví dụ (3)
  • 1."Tán tụng các cấp trên là cách thể hiện sự kính trọng."
  • 2."Hết lời tán tụng về thành công của cô ấy."
  • 3."Mọi người thường tán tụng những ai có tài năng nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "tán tụng"

Lưu ý về động từ

"tán tụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tán tụng"

tán tụng là động từ trong tiếng Việt. Hành động ca ngợi hoặc khen ngợi một cách thái quá. Ví dụ: "Tán tụng các cấp trên là cách thể hiện sự kính trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này