tán thành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tán thành (Động từ)

Đồng ý với một chủ trương hay hành động nào đó của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Gật đầu tán thành."
  • 2."Mọi người đều tán thành."
  • 3."Tôi hoàn toàn tán thành quyết định này."
  • 4."Bà ấy tán thành với ý kiến của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "tán thành"

Lưu ý về động từ

"tán thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tán thành"

tán thành là động từ trong tiếng Việt. Đồng ý với một chủ trương hay hành động nào đó của người khác. Ví dụ: "Gật đầu tán thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này