tán thưởng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tán thưởng (Động từ)

Thể hiện sự đồng tình hoặc khen ngợi.

Ví dụ (4)
  • 1."Vỗ tay tán thưởng."
  • 2."Lời tán thưởng."
  • 3."Cô ấy được nhiều người tán thưởng vì bài thuyết trình xuất sắc."
  • 4."Chúng tôi tán thưởng những nỗ lực của đội bóng trong mùa giải này."

Lưu ý khi sử dụng "tán thưởng"

Lưu ý về động từ

"tán thưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tán thưởng"

tán thưởng là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự đồng tình hoặc khen ngợi. Ví dụ: "Vỗ tay tán thưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này