táng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: táng (Động từ)

(Trang trọng) Chôn cất thi thể hoặc xử lý thi thể theo phong tục và tập quán.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ đã tổ chức lễ tang và tang lễ được tiến hành trang trọng."
  • 2."Người dân thường chôn cất người đã khuất theo tập tục của địa phương."
2
Động từ

Nghĩa 2: táng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Đánh hoặc nện một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Táng cho mấy gậy vào người."
  • 2."Cậu ấy đã bị bạn mình táng một cú khiến anh ta ngã xuống đất."

Lưu ý khi sử dụng "táng"

Lưu ý về động từ

"táng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "táng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "táng"

táng là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Chôn cất thi thể hoặc xử lý thi thể theo phong tục và tập quán. Ví dụ: "Họ đã tổ chức lễ tang và tang lễ được tiến hành trang trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này